Chương trình » Chương trình Đào tạo Thạc sĩ QTKD

  • CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH

     
    TT Mã số Học phần Số tín chỉ Học phần tiên quyết(ghi số thứ tự của  học phần)
    Từng học phần Theo hoạt động giờ tín chỉ
    Lý thuyết Bài tập, thảo luận, thực hành Tự học, tự nghiên cứu (x 2)
    Phần chữ Phần số
    1. KIẾN THỨC CHUNG 8 TÍN CHỈ  
    1.      KDTH 6001 Triết học 2 15 15 60  
    2.      KDNC 6002 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2 15 15 60  
    3.      KDTA 6003 Tiếng Anh 4 30 30 120  
    2. KIẾN THỨC CƠ SỞ VÀ CHUYÊN NGÀNH 29 TÍN CHỈ  
    2.1. Kiến thức cơ sở ngành 12 Tín chỉ  
    * Bắt buộc: 8 Tín chỉ  
    4.      KDKH 6004 Kinh tế học quản lý 2 15 15 60  
    5.      KDQT 6005 Lý thuyết quản trị hiện đại 2 15 15 60  
    6.      KDTT 6006 Hệ thống thông tin và xử lý thông tin trong quản lý 2 15 15 60  
    7.      KDCS 6007 Phân tích chính sách kinh tế - xã hội 2 15 15 60  
    * Tự chọn (chọn 2 trong 8 học phần) 4 Tín chỉ  
    8.      KDQL 6008 Vai trò lãnh đạo và thay đổi quản lý 2 15 15 60  
    9.      KDNK 6009 Nền kinh tế tri thức và xu thế toàn cầu hóa 2 15 15 60  
    10.   KDĐT 6010 Quản lý các hoạt động đầu tư 2 15 15 60  
    11.   KDĐC 6011 Các thị trường và định chế tài chính 2 15 15 60  
    12.   KDKC 6012 Kinh tế toàn cầu 2 15 15 60  
    13.   KDTL 6013 Tâm lý học quản lý dành cho người lãnh đạo 2 15 15 60  
    14.   KDVM 6014 Các công cụ quản lý kinh tế vĩ mô 2 15 15 60  
    15.   KDPT 6015 ASEAN và sự phát triển 2 15 15 60  
    2.2. Kiến thức chuyên ngành 17 Tín chỉ  
    * Bắt buộc 11 Tín chỉ  
    16.   KDDA 6016 Quản lý dự án 3 30 15 90  
    17.   KDHV 6017 Quản trị hành vi tổ chức 2 15 15 60  
    18.   KDCL 6018 Quản trị chất lượng 2 15 15 60  
    19.   KDKD 6019 Chiến lược kinh doanh 2 15 15 60  
    20.   KDMA 6020 Quản trị marketing 2 15 15 60  
    * Tự chọn (chọn 3 trong 11 học phần) 6 Tín chỉ  
    21.   KDVH 6021 Văn hóa doanh nghiệp và Đạo đức kinh doanh 2 15 15 60  
    22.   KDPL 6022 Pháp luật thương mại quốc tế 2 15 15 60  
    23.   KDDV 6023 Quản lý dịch vụ công cộng và các doanh nghiệp xã hội 2 15 15 60  
    24.   KDKT 6024 Kế toán quản trị cho việc ra quyết định 2 15 15 60  
    25.   KDKL 6025 Kinh tế lượng nâng cao 2 15 15 60  
    26.   KDCN 6026 Quản lý và đổi mới công nghệ 2 15 15 60  
    27.   KDGT 6027 Quản lý chuỗi cung ứng giá trị 2 15 15 60  
    28.   KDCK 6028 Thị trường chứng khoán 2 15 15 60  
    29.   KDMT 6029 Quản lý tài nguyên – môi trường 2 15 15 60  
    30.   KDCC 6030 Quan hệ công chúng 2 15 15 60  
    31.   KDSH 6031 Quản trị thương hiệu và sở hữu trí tuệ 2 15 15 60  
    3. LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP 8 TÍN CHỈ  
    32.   KDLV 6032 Luận văn tốt nghiệp 8        
    TỔNG CỘNG 45 TÍN CHỈ